xe tải thùng

Showing all 8 results

1.840.000
  • Tải trọng: 16.650 kg
  • Động cơ: MC07H.35-50, 350HP, Euro 5
  • Kích thước thùng: Xi téc 22.500 lít, 8.360/8.070 x 2.380 x 1.470 mm
  • Bảo hành:3 năm
1.370.000.000
  • Tải trọng: 14.300 kg
  • Động cơ: MC07.28-50, 280HP, Euro V
  • Kích thước thùng: 9.900 x 2.360 x 850/2.520 mm
  • Bảo hành:3 năm không giới hạn km
1.900.000.000
  • Tải trọng: 14.800 kg
  • Động cơ: MC07H.35-50, 350HP, Euro 5
  • Kích thước thùng: 9.540 x 2.350 x 2.520 mm
  • Bảo hành:3 năm
990.000.000
  • Tải trọng: 7.500 kg
  • Động cơ: WP4.6NQ220-50, 220HP
  • Kích thước thùng: 9.870 x 2.420 x 2.530 mm
  • Bảo hành:3 năm
900.000.000
  • Tải trọng: 9.300 kg
  • Động cơ: WP4.6NQ220E50, 220HP, Euro 5
  • Kích thước thùng: 7.600 x 2.360 x 2.530/780 mm
  • Bảo hành:12 tháng hoặc 60.000 km
Khoảng giá: từ 980.000.000₫ đến 1.080.000.000₫
  • Tải trọng: 7.250 – 8.900
  • Động cơ: MC07.24-50, 240HP, Euro V
  • Kích thước thùng: 8.5m – 9.9m
  • Bảo hành:24 tháng/200.000 km hoặc 36 tháng tùy phiên bản
1.900.000.000
  • Tải trọng: 14.200 kg
  • Động cơ: MC07H35-50, 350HP
  • Kích thước thùng: 9.540 x 2.360 x 2.530 mm
  • Bảo hành:36 tháng
940.000.000
  • Tải trọng: 8.400 kg
  • Động cơ: WP4.6NQ220E50, 220HP, Euro V
  • Kích thước thùng: 9.900 x 2.360 x 850/2.530 mm
  • Bảo hành:36 tháng